Bây giờ là...

Hằng Nga mến chào

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên Website

Tiện ích My Blog

-*GOOGLE THÔNG MINH*-

-*-*-TỪ ĐIỀN QUỐC TẾ-*-*-


Tra theo từ điển:

Liên hệ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Hằng Nga)

ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf 0.Video017.flv _Gui_song_The_Hien.swf BUON_02.swf Xuanson062000__hoa_tim_nguoi.swf Em_oi_ha_noi.swf Ongdochungtuluu.swf Bechuctet.swf Tamsunangxuan.swf Madaothanhcong.swf CUUNON_CHUC_TET.swf Doi_dieu.swf Anhchoemmuaxuan03.swf Images_22.jpg Diendanhaiduongcom20012m.jpg Diendanhaiduongcom19072.jpg Images29.jpg Diendanhaiduongcom19072_13.jpg IMG_00412.jpg Dao_truong_sa.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Luyện thi ĐH môn Văn- Website Hằng Nga.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    11 ĐỀ KIỂM TRA - TOÁN 11- HK1 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 16h:20' 21-12-2012
    Dung lượng: 265.0 KB
    Số lượt tải: 379
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 1:
    I. PHẦN DÀNH CHUNG CHO CẢ HAI BAN ( 7. 0 điểm )
    Câu 1: (3.0 điểm) Giải phương trình
    a. 2sinx + 1 = 0 b. 4sin2x +2sin2x +2cos2x = 1
    c. sin3x + cos3x = cosx
    Câu 2: (2.0 điểm)
    a. Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 . Hỏi có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau lấy từ các chữ số trên ?
    b. Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1,2,......9. Rút ngẫu nhiên 2 thẻ. Tính xác suất để 2 thẻ được rút là 2 thẻ lẻ
    Câu 3 : (2.0 điểm) Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và BC.
    a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC) và (JAD).
    b) M là một điểm trên cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC. Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC) và (DMN
    II. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO TỪNG BAN ( 3. 0 điểm )
    Phần dành riêng cho ban cơ bản:
    Câu 1: (1.0 điểm) Tìm hệ số chứa x4 trong khai triển 
    Câu 2: (1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 3x - y +1 = 0. Phép tịnh tiến theo (1,-2) biến đường thẳng d thành đường thẳng d’. Tìm phương trình đường thẳng d’
    Câu 3: (1.0 điểm) Cho tam giác ABC có 2 điểm B,C cố định còn điểm A chạy trên đường tròn (O,R), (đường tròn (O) không cắt đường thẳng BC). Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác ABC.
    Phần dành riêng cho ban KHTN: ( 3. 0 điểm
    Câu 1: (2.0 điểm ) Trong mp(oxy) cho d:3x-5y+3=0 và =(2;3) ; I(1;-1)và đường tròn (T) : (x-1)2+(y-3)2=4
    a)Tìm ảnh M’của Mqua phép T.Biết M(2;-3) b)Tìm ảnh d’của d qua phép V( I;-2) C)Tìm ảnh(T’)của (T) phép T.
    Câu 2: (1.0 điểm) : Tìm hệ số của x7 trong khai triển nhị thức : (1 + x)19

    ĐỀ 2:
    Bài 1(2,5 điểm) Giải các phương trình :
    1/ 2sin( 2x + 150 ).cos( 2x + 150 ) = 1 2/ cos2x – 3cosx + 2 = 0 3/ 
    Bài 2 (0,75điểm ) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
    của hàm số:
    Bài 3 ( 1, 5 điểm ) 1/ Tìm hệ số của số hạng chứa x 31 trong khai triển biểu thức ( 3x – x3 )15 .
    2/ Từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số khác nhau .
    Bài 4 ( 1,5 điểm ) Một hộp chứa 10 quả cầu trắng và 8 quả cầu đỏ ,các quả cầu chỉ khác nhau về màu . Lấy ngẫu nhiên 5 quả cầu . 1/ Có bao nhiêu cách lấy đúng 3 quả cầu đỏ . 2/ Tìm xác suất để lấy được ít nhất 3 quả cầu đỏ .
    Bài 5 ( 1,5 điểm )
    Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(- 2 ; 3) , B(1 ; - 4) ;
    đường thẳng d : 3x – 5y + 8 = 0 ; đường tròn (C ) : (x + 4)2 + (y – 1)2 = 4. Gọi B’ , (C’) lần lượt là ảnh của B , (C ) qua phép Q(O; 90) .Gọi d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ . Tìm toạ độ của điểm B’ ; Tìm phương trình của d’ và (C ’ ) .
    *Bài 6 ( 2,25 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD. Đáy ABCD có AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F.
    a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAB) và (SCD), (SAC) và (SBD).
    b) Tìm giao tuyến của (SEF) với các mặt phẳng (SAD), (SBC).
    ĐỀ 3:
    A. PHẦN CHUNG : (7,0 điểm) Phần dành cho tất cả học sinh học chương trình chuẩn và chương trình nâng cao.
    Câu I: (2,0 điểm) 1) Tìm tập xác định của hàm số
     
    Gửi ý kiến