Chào mừng quý vị đến với Luyện thi ĐH môn Văn- Website Hằng Nga.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
11 ĐỀ KIỂM TRA - TOÁN 11- HK1 2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 16h:20' 21-12-2012
Dung lượng: 265.0 KB
Số lượt tải: 379
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 16h:20' 21-12-2012
Dung lượng: 265.0 KB
Số lượt tải: 379
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1:
I. PHẦN DÀNH CHUNG CHO CẢ HAI BAN ( 7. 0 điểm )
Câu 1: (3.0 điểm) Giải phương trình
a. 2sinx + 1 = 0 b. 4sin2x +2sin2x +2cos2x = 1
c. sin3x + cos3x = cosx
Câu 2: (2.0 điểm)
a. Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 . Hỏi có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau lấy từ các chữ số trên ?
b. Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1,2,......9. Rút ngẫu nhiên 2 thẻ. Tính xác suất để 2 thẻ được rút là 2 thẻ lẻ
Câu 3 : (2.0 điểm) Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và BC.
a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC) và (JAD).
b) M là một điểm trên cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC. Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC) và (DMN
II. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO TỪNG BAN ( 3. 0 điểm )
Phần dành riêng cho ban cơ bản:
Câu 1: (1.0 điểm) Tìm hệ số chứa x4 trong khai triển
Câu 2: (1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 3x - y +1 = 0. Phép tịnh tiến theo (1,-2) biến đường thẳng d thành đường thẳng d’. Tìm phương trình đường thẳng d’
Câu 3: (1.0 điểm) Cho tam giác ABC có 2 điểm B,C cố định còn điểm A chạy trên đường tròn (O,R), (đường tròn (O) không cắt đường thẳng BC). Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác ABC.
Phần dành riêng cho ban KHTN: ( 3. 0 điểm
Câu 1: (2.0 điểm ) Trong mp(oxy) cho d:3x-5y+3=0 và =(2;3) ; I(1;-1)và đường tròn (T) : (x-1)2+(y-3)2=4
a)Tìm ảnh M’của Mqua phép T.Biết M(2;-3) b)Tìm ảnh d’của d qua phép V( I;-2) C)Tìm ảnh(T’)của (T) phép T.
Câu 2: (1.0 điểm) : Tìm hệ số của x7 trong khai triển nhị thức : (1 + x)19
ĐỀ 2:
Bài 1(2,5 điểm) Giải các phương trình :
1/ 2sin( 2x + 150 ).cos( 2x + 150 ) = 1 2/ cos2x – 3cosx + 2 = 0 3/
Bài 2 (0,75điểm ) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của hàm số:
Bài 3 ( 1, 5 điểm ) 1/ Tìm hệ số của số hạng chứa x 31 trong khai triển biểu thức ( 3x – x3 )15 .
2/ Từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số khác nhau .
Bài 4 ( 1,5 điểm ) Một hộp chứa 10 quả cầu trắng và 8 quả cầu đỏ ,các quả cầu chỉ khác nhau về màu . Lấy ngẫu nhiên 5 quả cầu . 1/ Có bao nhiêu cách lấy đúng 3 quả cầu đỏ . 2/ Tìm xác suất để lấy được ít nhất 3 quả cầu đỏ .
Bài 5 ( 1,5 điểm )
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(- 2 ; 3) , B(1 ; - 4) ;
đường thẳng d : 3x – 5y + 8 = 0 ; đường tròn (C ) : (x + 4)2 + (y – 1)2 = 4. Gọi B’ , (C’) lần lượt là ảnh của B , (C ) qua phép Q(O; 90) .Gọi d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ . Tìm toạ độ của điểm B’ ; Tìm phương trình của d’ và (C ’ ) .
*Bài 6 ( 2,25 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD. Đáy ABCD có AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F.
a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAB) và (SCD), (SAC) và (SBD).
b) Tìm giao tuyến của (SEF) với các mặt phẳng (SAD), (SBC).
ĐỀ 3:
A. PHẦN CHUNG : (7,0 điểm) Phần dành cho tất cả học sinh học chương trình chuẩn và chương trình nâng cao.
Câu I: (2,0 điểm) 1) Tìm tập xác định của hàm số
I. PHẦN DÀNH CHUNG CHO CẢ HAI BAN ( 7. 0 điểm )
Câu 1: (3.0 điểm) Giải phương trình
a. 2sinx + 1 = 0 b. 4sin2x +2sin2x +2cos2x = 1
c. sin3x + cos3x = cosx
Câu 2: (2.0 điểm)
a. Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 . Hỏi có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau lấy từ các chữ số trên ?
b. Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1,2,......9. Rút ngẫu nhiên 2 thẻ. Tính xác suất để 2 thẻ được rút là 2 thẻ lẻ
Câu 3 : (2.0 điểm) Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và BC.
a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC) và (JAD).
b) M là một điểm trên cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC. Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC) và (DMN
II. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO TỪNG BAN ( 3. 0 điểm )
Phần dành riêng cho ban cơ bản:
Câu 1: (1.0 điểm) Tìm hệ số chứa x4 trong khai triển
Câu 2: (1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 3x - y +1 = 0. Phép tịnh tiến theo (1,-2) biến đường thẳng d thành đường thẳng d’. Tìm phương trình đường thẳng d’
Câu 3: (1.0 điểm) Cho tam giác ABC có 2 điểm B,C cố định còn điểm A chạy trên đường tròn (O,R), (đường tròn (O) không cắt đường thẳng BC). Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác ABC.
Phần dành riêng cho ban KHTN: ( 3. 0 điểm
Câu 1: (2.0 điểm ) Trong mp(oxy) cho d:3x-5y+3=0 và =(2;3) ; I(1;-1)và đường tròn (T) : (x-1)2+(y-3)2=4
a)Tìm ảnh M’của Mqua phép T.Biết M(2;-3) b)Tìm ảnh d’của d qua phép V( I;-2) C)Tìm ảnh(T’)của (T) phép T.
Câu 2: (1.0 điểm) : Tìm hệ số của x7 trong khai triển nhị thức : (1 + x)19
ĐỀ 2:
Bài 1(2,5 điểm) Giải các phương trình :
1/ 2sin( 2x + 150 ).cos( 2x + 150 ) = 1 2/ cos2x – 3cosx + 2 = 0 3/
Bài 2 (0,75điểm ) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của hàm số:
Bài 3 ( 1, 5 điểm ) 1/ Tìm hệ số của số hạng chứa x 31 trong khai triển biểu thức ( 3x – x3 )15 .
2/ Từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số khác nhau .
Bài 4 ( 1,5 điểm ) Một hộp chứa 10 quả cầu trắng và 8 quả cầu đỏ ,các quả cầu chỉ khác nhau về màu . Lấy ngẫu nhiên 5 quả cầu . 1/ Có bao nhiêu cách lấy đúng 3 quả cầu đỏ . 2/ Tìm xác suất để lấy được ít nhất 3 quả cầu đỏ .
Bài 5 ( 1,5 điểm )
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(- 2 ; 3) , B(1 ; - 4) ;
đường thẳng d : 3x – 5y + 8 = 0 ; đường tròn (C ) : (x + 4)2 + (y – 1)2 = 4. Gọi B’ , (C’) lần lượt là ảnh của B , (C ) qua phép Q(O; 90) .Gọi d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ . Tìm toạ độ của điểm B’ ; Tìm phương trình của d’ và (C ’ ) .
*Bài 6 ( 2,25 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD. Đáy ABCD có AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F.
a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAB) và (SCD), (SAC) và (SBD).
b) Tìm giao tuyến của (SEF) với các mặt phẳng (SAD), (SBC).
ĐỀ 3:
A. PHẦN CHUNG : (7,0 điểm) Phần dành cho tất cả học sinh học chương trình chuẩn và chương trình nâng cao.
Câu I: (2,0 điểm) 1) Tìm tập xác định của hàm số
 








Các ý kiến mới nhất