Bây giờ là...

Hằng Nga mến chào

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên Website

Tiện ích My Blog

-*GOOGLE THÔNG MINH*-

-*-*-TỪ ĐIỀN QUỐC TẾ-*-*-


Tra theo từ điển:

Liên hệ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Hằng Nga)

ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf 0.Video017.flv _Gui_song_The_Hien.swf BUON_02.swf Xuanson062000__hoa_tim_nguoi.swf Em_oi_ha_noi.swf Ongdochungtuluu.swf Bechuctet.swf Tamsunangxuan.swf Madaothanhcong.swf CUUNON_CHUC_TET.swf Doi_dieu.swf Anhchoemmuaxuan03.swf Images_22.jpg Diendanhaiduongcom20012m.jpg Diendanhaiduongcom19072.jpg Images29.jpg Diendanhaiduongcom19072_13.jpg IMG_00412.jpg Dao_truong_sa.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Luyện thi ĐH môn Văn- Website Hằng Nga.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    12 - CHỌN 2 ĐỀ TOÁN 12 - HK1 - 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tailieu.vn
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 07h:42' 19-12-2012
    Dung lượng: 459.0 KB
    Số lượt tải: 394
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012 – 2013
    Môn TOÁN – Lớp 12 THPT
    Thời gian làm bài: 90 phút
    ĐỀ 1 : Không kể thời gian giao đề.


    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 7 điểm )
    Câu 1: ( 3.0 điểm )
    Cho hàm số 
    1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  của hàm số.
    2/ Biện luận theo m số nghiệm của phương trình 
    Câu 2: ( 2.0 điểm ).
    Giải các phương trình
    1/ 
    2/ 
    Câu 3: ( 1.0 điểm )
    Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số :  trên 
    Câu 4: ( 1.0 điểm )
    Cho  vuông cân tại A, đường thẳng đi qua A vuông góc với BC tại H, có .
    Cho hình  quay quanh đường thẳng được một hình tròn xoay. Tính diện tích mặt xung quanh của hình tròn xoay và thể tích của khối tròn xoay tạo thành.

    II. PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN: ( 3.0 điểm ).( Thí sinh làm một trong hai phần )
    1. Theo chương trình chuẩn.
    Câu 5a: ( 2.0 điểm )
    Cho hình chóp  có đáy  là hình thang vuông tại A và B; ;
    , M là trung điểm của cạnh AD.
    1/ Tính thể tích của khối chóp .
    2/ Xác định tâm I, bán kính và tính diện tích xung quanh của hình cầu ngoại tiếp hình chóp .
    Câu 6a: ( 1.0 điểm )
    Cho hàm số . Tìm các điểm trên đồ thị  sao cho khoảng cách từ điểm đó đến đường tiệm cận đứng bằng hai lần khoảng cách từ điểm đó đến đường tiệm cận đứng ngang của đồ thị.
    2. Theo chương trình nâng cao.
    Câu 5b: ( 2.0 điểm )
    Cho hình chóp tam giác đều  có đáy  là tam giác đều cạnh a, mặt bên hợp với mặt đáy một góc .
    1/ Tính thể tích của khối chóp .
    2/ Xác định tâm I, bán kính và tính diện tích xung quanh của hình cầu ngoại tiếp hình chóp .
    Câu 6b: ( 1.0 điểm )
    Định m để hàm số  đạt cực tiểu tại 
    ______________Hết______________
    KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012 – 2013
    Môn TOÁN – Lớp 12 THPT
    Thời gian làm bài: 90 phút
    ĐỀ 2 : Không kể thời gian giao đề.

    I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
    Câu I (2,5 điểm)
    Cho hàm số .
    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
    2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 0.
    Câu II (1,5 điểm)
    1) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số .
    2) Giải phương trình 
    Câu III (3,0 điểm)
    Cho khối chóp  có đáy ABCD là hình chữ nhật với , cạnh bên SC tạo với đáy một góc  và SA vuông góc với đáy.
    1) Tính thể tích khối chóp
    2) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp  .
    3) Gọi O là trung điểm SB , so sánh thể tích hai khối tứ diện  và OACD.
    II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2).
    1. Theo chương trình chuẩn
    Câu IVa (3,0 điểm)
    1. Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 
    2. Giải phương trình: 

    3. Giải bất phương trình: 
    2. Theo chương trình nâng cao
    Câu IVb (3,0 điểm)
    1. Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 
    2. Giải hệ phương trình: 
    3. Cho hàm số  Tính 

    --- Hết ---









    HƯỚNG DẪN CHẤM
    (Đáp án đề thi gồm 4 trang)
    CÂU
    
    Nội dung
    Điểm
    
    1
    
    
    (3.0 điểm)
    
    
    1.1
    
    2.0
    
    








































    
    + Tập xác định D 
    + 
    0.5
    
    
    


    
    0.25
    
    
    
    BBT:





    Hàm số đồng biến trên các khoảng và nghịch biến trên khoảng .
    Hàm số đạt cực tiểu tại và giá trị cực tiểu 
    Hàm số đạt cực đại tại và giá trị cực tiểu 
    

    0.5




    0.25
    
    
    
    Đồ thị đi qua các điểm .












    0.5
    
    
    1.2
    
    1.0
    
    
    
    Phương trình: 
    0.25
    
    
    
    Đặt là đường thẳng (d) cùng phương với Ox.
    Phương trình (1) là phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C).
    Số giao điểm của (d) và (C) là số nghiệm của phương trình (1).
    0.25
    
    
    
    +hoặc : (d) và (C) có 01 điểm chungPt (1) có 01 nghiệm
    +hoặc : (d) và (C) có 02 điểm chungPt (1) có 02 nghiệm
    + : (d) và (C) có 03 điểm chungPt (1) có 03 nghiệm
    0.5
    
    2
    
    
    (2.0 điểm)
    
    


    2.1
    
    1.0
    
    
    


    
    0.25
    
    
    
    
    0.5
    
    
    
    Vậy, tập nghiệm của phương trình: 
    0.25
    
    
    2.2
    
    1.0
    
    
    
    Điều kiện: 
    0.25
    
    
    
    
    0.25
    
    
    
    Đặt 
    Phương trình viết lại: 
    
    0.25
    
    
    
    + 
    +
    Vậy, tập nghiệm của phương trình: 
    
    0.25

    
    3
    
    
    1.0
    
    




    




    Hàm số luôn xác định và liên tục trên 
    
    
    0.5
    
    
    
    Ta có: 
    Vậy, 
    
    0.5
    
    4
    
    
    
    (1.0 điểm)
    
    

    


    




    Khi quay hình  quanh đường thẳng chứa trục AH; hình tạo thành là một khối nón tròn xoay;  vuông cân tại A nên: 
    + Bán kính của đường tròn đáy R
    + Đường sinh của hình nón: .
    + Diện tích xung quanh hình nón:
    (đvdt).
    + Thể tích khối nón:
    (đvtt)
    



    0.25

    0.25


    0.25

    0.25
    
    5

    
    

    (2.0 điểm)

    
    






    5a.1
    
    (1.0 điểm)
    
    
    



    








    
    0.25

    
    
    
    Ta có: 
     là hình thang vuông tại A và B; M là trung điểm AD
    Nên ; Tứ giác ABCM là hình vuông cạnh a;  vuông tại M. .
    
    0.25

    
    
    
     vuông tại A, nên: 
    0.25
    
    
    
     (đvtt)
    0.25
    
    
    5a.2
    
    1.0
    
    
    





    Gọi O là tâm hình vuông ABCM. Qua O dựng trục của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCM.
    Trục cắt SC tại I I là trung điểm của SC.
    


    
    
    
    
     vuông tại A có I là trung điểm của SC 
    

    
    
    
    Nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABCM.
    
    

    
    
    
     (đvtt)
    

    
    6a
    
    
    (1.0 điểm)
    
    












    












    Tập xác định .
    +là tiệm cận đứng 
    + là tiệm cận ngang 
    
    0.25

    
    
    
    Gọi 
    +
    
    0.25

    
    
    
    
    0.25
    
    
    
    Vậy có 2 điểm 
    0.25
    
    5b
    
    
    (2.0 điểm)
    
    







    5b.1
    
    1.0
    
    
    
    




    
    0.25

    
    
    








    Gọi M là trung điểm của BC 
    
    
    0.25

    
    
    
    
    0.25
    
    
    
     (đvtt)
    0.25
    
    
    5b.2
    
    1.0
    
    
    
    Gọi N là trung điểm của SA. Trong mp(SAM) kẻ đường trung trực  của SA cắt SO tại I.  ; 
    
    0.25
    
    
    
    Nên I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp 
    
    
    0.25

    
    
    
    
    
    0.25
    
    
    
     (đvtt)
    0.25
    
    6b
    
    
    1.0
    
    
    
    
    
    
    0.25

    
    
    
    Để hàm số đạt cực tiểu tại thì:
    
    0.25
    
    
    
    Khi , ta có:
    
    






    Vậy,  là giá trị cần tìm.
    0.5
    
    
     
    Gửi ý kiến