Chào mừng quý vị đến với Luyện thi ĐH môn Văn- Website Hằng Nga.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
26 ĐỀ HÓA 12 - THI THỬ TN 2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Collected from internet
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 08h:33' 22-05-2013
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 522
Nguồn: Collected from internet
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 08h:33' 22-05-2013
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 522
Số lượt thích:
0 người
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2013
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Môn thi: HOÁ HỌC
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 33 câu, từ câu 1 đến câu 33)
Câu 1: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là
A. 4,05. B. 2,70. C. 1,35. D. 5,40.
Câu 2: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại trong dãy mạnh nhất là
A. K. B. Mg. C. Al. D. Na.
Câu 3: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. NaOH, HCl. B. Na2SO4, KOH. C. KCl, NaNO3. D. NaCl, H2SO4.
Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe+X-> FeCl3, FeCl3 + Y ->Fe(OH)3. Hai chất X, Y lần lượt là
A. Cl2, NaOH. B. NaCl, Cu(OH)2. C. HCl, Al(OH)3. D. HCl, NaOH.
Câu 5: Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được sản phẩm chính (chất hữu cơ) là
A. C2H6. B. (CH3)2O. C. C2H4. D. (C2H5)2O.
Câu 6: Đồng phân của glucozơ là
A. saccarozơ. B. xenloluzơ. C. fructozơ. D. mantozơ.
Câu 7: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. H2N-CH2-COOH. D. C2H6.
Câu 8: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CHO, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụngđược với Na sinh ra H2 là
A. 5. B. 2. C.3. D. 4.
Câu 9: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
A. NaOH . B. Na2SO4. C. NaCl. D. CuSO4.
Câu 10: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy củakim loại đó
A. Fe. B. Ag. C. Na. D. Cu.
Câu 11: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
A. CaCl2. B. KCl. C. KOH. D. NaNO3.
Câu 12: Axit acrylic có công thức là
A. C3H7COOH. B. CH3COOH. C.C2H3COOH. D. C2H5COOH
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin ( CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 1,12. B. 4,48. C. 3,36. D. 2,24.
Câu 14: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
A. nhiệt phân MgCl2. B. điện phân dung dịch MgCl2. C. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2. D. điện phân MgCl2 nóng chảy
Câu 15: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độthường là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2
.Câu 16: Kết tủa tạo thành khi nhỏ nước brom vào
A. anilin. B. ancol etylic. C. axit axetic. D. benzen.
Câu 17: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCllà
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 18: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
A. IIA. B. IA. C. IVA. D. IIIA.
Câu 19: Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp
CH3-CH=CHCl. B. CH2=CH-CH2Cl C. CH3CH2Cl. D. CH2=CHCl.
Câu 20: Số nhóm hydroxyl (-OH) trong một phân tử glixerol là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 21: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+1OH. B. CnH2n+1COOH. C. CnH2n+1CHO. D. CnH2n-1COOH
Câu 22: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O là
5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 23: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. NaNO3. B. NaCl. C. Na2SO4. D.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Môn thi: HOÁ HỌC
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 33 câu, từ câu 1 đến câu 33)
Câu 1: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là
A. 4,05. B. 2,70. C. 1,35. D. 5,40.
Câu 2: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại trong dãy mạnh nhất là
A. K. B. Mg. C. Al. D. Na.
Câu 3: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. NaOH, HCl. B. Na2SO4, KOH. C. KCl, NaNO3. D. NaCl, H2SO4.
Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe+X-> FeCl3, FeCl3 + Y ->Fe(OH)3. Hai chất X, Y lần lượt là
A. Cl2, NaOH. B. NaCl, Cu(OH)2. C. HCl, Al(OH)3. D. HCl, NaOH.
Câu 5: Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được sản phẩm chính (chất hữu cơ) là
A. C2H6. B. (CH3)2O. C. C2H4. D. (C2H5)2O.
Câu 6: Đồng phân của glucozơ là
A. saccarozơ. B. xenloluzơ. C. fructozơ. D. mantozơ.
Câu 7: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. H2N-CH2-COOH. D. C2H6.
Câu 8: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CHO, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụngđược với Na sinh ra H2 là
A. 5. B. 2. C.3. D. 4.
Câu 9: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
A. NaOH . B. Na2SO4. C. NaCl. D. CuSO4.
Câu 10: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy củakim loại đó
A. Fe. B. Ag. C. Na. D. Cu.
Câu 11: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
A. CaCl2. B. KCl. C. KOH. D. NaNO3.
Câu 12: Axit acrylic có công thức là
A. C3H7COOH. B. CH3COOH. C.C2H3COOH. D. C2H5COOH
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin ( CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 1,12. B. 4,48. C. 3,36. D. 2,24.
Câu 14: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
A. nhiệt phân MgCl2. B. điện phân dung dịch MgCl2. C. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2. D. điện phân MgCl2 nóng chảy
Câu 15: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độthường là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2
.Câu 16: Kết tủa tạo thành khi nhỏ nước brom vào
A. anilin. B. ancol etylic. C. axit axetic. D. benzen.
Câu 17: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCllà
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 18: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
A. IIA. B. IA. C. IVA. D. IIIA.
Câu 19: Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp
CH3-CH=CHCl. B. CH2=CH-CH2Cl C. CH3CH2Cl. D. CH2=CHCl.
Câu 20: Số nhóm hydroxyl (-OH) trong một phân tử glixerol là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 21: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+1OH. B. CnH2n+1COOH. C. CnH2n+1CHO. D. CnH2n-1COOH
Câu 22: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O là
5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 23: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. NaNO3. B. NaCl. C. Na2SO4. D.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất