Chào mừng quý vị đến với Luyện thi ĐH môn Văn- Website Hằng Nga.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HOÁ 12 - ĐỀ 2 - THI THỬ TN 2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 09h:31' 19-05-2013
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 290
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 09h:31' 19-05-2013
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 290
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013
MÔN HÓA HỌC
THỜI GIAN 60 PHÚT
1. Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động
A) CaCO3 CaO + CO2.
B) Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O.
C) CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2.
D) Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2.
2. Một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp nhau. Cho 8,5 gam hỗn hợp này tác dụng với nước (dư) thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại đó là
A) Li, Na. B) K, Pb. C) Na, K. D) K, Rb.
3. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaAlO2 sinh ra kết tủa
A) Khí NH3. B) Dung dịch Na2CO3.
C) Dung dịch NaOH. D) Khí CO2.
4. Với sự có mặt của oxi trong không khí, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 loãng theo phản ứng nào sau đây:
A) Cu + H2SO4 CuSO4 + H2.
B) Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O.
C) 3Cu + 4H2SO4 + O2 3CuSO4 + SO2 + 4H2O
D) 2Cu + 2H2SO4 +O2 2CuSO4 + 2H2O
5. Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A) bị khử. B) bị oxi hoá.
C) nhường proton. D) nhận proton.
6. Cho phản ứng: aFe + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất tổng (a+b) bằng
A) 4. B) 5. C) 3. D) 6.
7. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Fe (Z = 26) là
A) 1s22s22p63s23p63d8. B) 1s22s22p63s23p64s23d6.
C) 1s22s22p63s23p63d64s2. D) 1s22s22p63s23p64s24p6.
8. Khối lượng đồng thu được ở catot sau 1 giờ điện phân dung dịch CuSO4 với cường độ dòng điện 2 ampe là (g)
A) 3,0. B) 2,4. C) 2,387. D) 2,8.
9. Tiến hành điện phân hoàn toàn 100 ml dd X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được 56 gam hỗn hợp kim loại ở catốt và 4,48 l khí ở anốt (đktc). Nồng độ mol mỗi muối trong X lần lượt là
A) 0,2M ; 0,4M B) 0,4M; 0,2M C) 2M ; 4M D) 4M; 2M
10. Cho các ion sau: Fe3+, Fe2+, Cu2+. Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá tăng dần từ trái sang phải là
A) Cu2+, Fe2+, Fe3+. B) Fe2+, Fe3+, Cu2+.
C) Fe3+, Cu2+, Fe2+. D) Fe2+, Cu2+, Fe3+.
11. Cho dãy biến đổi sau: Cr X Y Z T: X, Y, Z, T là
A) CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7. B) CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7.
C) CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4. D) CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4.
12. Cho Cu tác dụng với từng dung dịch sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6). Cu phản ứng được với những chất nào sau đây.
A) 2, 3. B) 1, 2, 3. C) 2, 3, 5, 6. D) 2, 3, 5.
13. Phương trình hoá học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag theo phương pháp nhiệt luyện
A) Tất cả đều sai.
B) 4AgNO3 + 2H2O 4Ag + 4HNO3 + O2.
C) 2AgNO3 + Zn 2Ag + Zn(NO3)2.
D) 2AgNO3 2Ag + 2NO2+ O2.
14. Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A) 1,
 








Các ý kiến mới nhất