Chào mừng quý vị đến với Luyện thi ĐH môn Văn- Website Hằng Nga.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
P2 - 20 ĐỀ TS ĐH MÔN HÓA ( CÓ KEYS )

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 17h:22' 14-03-2012
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 336
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 17h:22' 14-03-2012
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 336
Số lượt thích:
0 người
đề 11
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố X là 36, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt không
mang điện, số khối của X là:
A. 12 B. 24
C. 36 D. kết quả khác
Câu 2. Trộn lẫn dung dịch chứa 1 gam NaOH với dung dịch chứa 1 gam HCl, dung dịch thu được có giá trị :
A. pH > 7 B. pH = 7
C. pH < 7 D. chưa xác định được
Câu 3. Cấu hình electron nào sau đây là của Na+?
A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s1
C. 1s22s22p5 D. 1s22s22p63s2
Câu 4. Sục 3 lít NH3 vào 5 lít H2O, thể tích dung dịch NH3 thu được là:
A. 3 lít B. 5 lít
C. 4 lít D. 8 lít
Câu 5. Kết luận nào sau đây không đúng về Ca2+:
A. có điện tích là 2+
B. có điện tích là +2
C. có 18 electron
D. có khối lượng là 40 đvC
Câu 6. Khi cho một mẩu nhỏ Na vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là:
A. xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
B. xuất hiện kết tủa màu trắng xanh
C. có khí không màu thoát ra
D. có khí không màu và kết tủa nâu đỏ
Câu 7. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H8O, không tác dụng với Na, công thức cấu tạo nào sau đây là của
X?
A. CH3CH2CH2OH B. CH3CH2OCH3
C. CH3CH(OH)CH3 C. tất cả đều đúng
Câu 8. Số công thức cấu tạo (không kể đồng phân hình học) của C4H8 là:
A. 3 B. 5
C. 4 D. 6
Câu 9. Dùng các chất nào sau đây để tách CH3COOH khỏi hỗn hợp gồm CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO?
A. NaOH, H2SO4 B. HCl, Na
C. NaHSO3, Mg D. HNO3, K.
Câu 10. Tên gọi của HCHO là:
A. anđehit fomic B. fomalđehit
C. metanal D. A, B, C đều đúng
Câu 11. Chỉ dùng thêm một dung dịch nào sau đây để nhận biết các chất Mg, Al, Al2O3?
A. HCl B. H2SO4
89
C. NaOH D. NH3
Câu 12. Kết luận nào sau đây đúng về tính chất hoá học của Fe2+?
A. chỉ có tính oxi hoá
B. chỉ có tính khử
C. có cả tính oxi hoá, tính khử
D. không thể hiện tính oxh hoá, khử
Câu 13. Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3, để thu được Fe(NO3)2 cần cho:
A. Fe dư B. HNO3 dư
C. HNO3 rất loãng D. HNO3 rất đặc, nóng
Câu 14. Cho phản ứng: aHCl + bMnO2 cMnCl2 + dCl2 + eH2O
Các giá trị a, b, c, d, e lần lượt là:
A. 4, 1, 1, 1, 2 B. 8, 2, 2, 1, 4
C. 8, 2, 2, 1, 4 D. 16, 2, 2, 1, 6
Câu 15. Phân kali được đánh giá theo chỉ số nào sau đây:
A. hàm lượng % về khối lượng K trong phân tử
B. hàm lượng % về khối lượng K2O trong phân tử
C. số nguyên tử K trong phân tử
D. hàm lượng % về khối lượng KOH trong phân tử
Câu 16. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết hai dung dịch Na2CO3 và NaCl?
A. quỳ tím B. HCl
C. CaCl2 D.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất