Bây giờ là...

Hằng Nga mến chào

2 khách và 0 thành viên

Tài nguyên Website

Tiện ích My Blog

-*GOOGLE THÔNG MINH*-

-*-*-TỪ ĐIỀN QUỐC TẾ-*-*-


Tra theo từ điển:

Liên hệ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Hằng Nga)

ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf 0.Video017.flv _Gui_song_The_Hien.swf BUON_02.swf Xuanson062000__hoa_tim_nguoi.swf Em_oi_ha_noi.swf Ongdochungtuluu.swf Bechuctet.swf Tamsunangxuan.swf Madaothanhcong.swf CUUNON_CHUC_TET.swf Doi_dieu.swf Anhchoemmuaxuan03.swf Images_22.jpg Diendanhaiduongcom20012m.jpg Diendanhaiduongcom19072.jpg Images29.jpg Diendanhaiduongcom19072_13.jpg IMG_00412.jpg Dao_truong_sa.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Luyện thi ĐH môn Văn- Website Hằng Nga.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai 37 Tao

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:30' 16-01-2009
    Dung lượng: 311.5 KB
    Số lượt tải: 82
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN: SINH 6
    Người dạy: NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1: Các cây sống ở môi trường đặc biệt (sa mạc, đầm lầy) có những đặc điểm gì? Ví dụ.
    Trả lời:
    - Cây sống ở vùng đầm lầy ven biển: có rễ chống, rễ thở, hạt nảy mầm trên cây mẹ.
    Ví dụ: Cây: đước, bần, sú, vẹt.
    Cây sống ở sa mạc: thân mọng nước, rễ dài, lá biến thành gai.
    Ví dụ: xương rồng, cỏ lạc đà.

    Tiết 45: TẢO
    CHƯƠNG VIII: CÁC NHÓM THỰC VẬT
    1. Cấu tạo của tảo:
    a. Quan sát tảo xoắn (tảo nước ngọt)
    Quan sát hình dạng và cấu tạo tế bào một phần sợi tảo xoắn sau:
    Thảo luận: (3’)
    Mỗi sợi tảo có cấu tạo như thế nào?
    - Tảo xoắn có màu gì?Vì sao?
    Cơ thể tảo xoắn có màu lục
    Mỗi sợi tảo gồm nhiều tế bào hình chữ nhật (mỗi tế bào gồm: thể màu, vách tế bào, nhân tế bào)
    Hãy nghiên cứu thông tin SGK cho biết: tảo xoắn sinh sản bằng cách nào?
    - Cách sinh sản: sinh sản sinh dưỡng và tiếp hợp
    b. Quan sát rong mơ (tảo nước ngọt)
    Quan sát đoạn rong mơ sau: hãy so sánh hình dạng ngoài của cây rong mơ với cây xanh có hoa.
    - Giống: hình dạng giống một cây xanh có hoa.
    - Khác: chưa có rễ, thân, lá thực sự.
    ? Cây rong mơ có đặc điểm gì?
    - Rong mơ có màu nâu, có diệp lục, chưa có rễ, thân, lá thực sự.
    Cách sinh sản:
    + Sinh sản sinh dưỡng
    + Sinh sản hữu tính
    2. Một vài tảo khác thường gặp
    Quan sát các loại tảo sau:
    Hãy nhận xét hình dạng, màu sắc, cấu tạo của chúng.
    - Tảo đơn bào: tảo tiểu cầu, tảo silic.
    - Tảo đa bào: rau câu, tảo sừng hươu,, tảo vòng

    - Tảo là thực vật bậc thấp
    1.Tảo vòng (nước ngọt)
    2.Rau diếp biển
    (nước mặn)
    3.Rau câu
    (nước mặn)
    4.Tảo sừng hươu
    (Nước mặn)
    Tảo tiểu cầu

    Tảo silic
    3. Vai trò của tảo
    Nghiên cứu thông tin SGK: Hãy cho biết vai trò của tảo trong thiên nhiên và trong đời sống con người.
    *Ích lợi:
    Cung cấp ôxi và thức ăn cho động vật ở nước
    Làm thức ăn cho người và gia súc
    Làm phân bón, làm thuốc.
    *Tác hại:
    Gây hiện tượng nước nở hoa
    Gây hại cho lúa: tảo xoắn, tảo vòng.
    CỦNG CỐ
    Câu 1: Tảo là thực vật bâc thấp vì:
    Cơ thể có cấu tạo đơn bào
    Chưa có rễ, thân, lá thực sự
    Sống ở nước
    Câu 2: Cơ thể tảo có cấu tạo:
    Đơn bào
    Đa bào
    Cả a và b
    Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
    DẶN DÒ:
    Đọc mục “Em có biết?”
    Trả lời câu 1, 2, 3 vảo vở bài tập.
    Chuẩn bị bài 38:
    + Tìm hiểu đặc điểm của cây rêu
    + Vai trò của rêu

     
    Gửi ý kiến