Bây giờ là...

Hằng Nga mến chào

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên Website

Tiện ích My Blog

-*GOOGLE THÔNG MINH*-

-*-*-TỪ ĐIỀN QUỐC TẾ-*-*-


Tra theo từ điển:

Liên hệ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Hằng Nga)

ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf 0.Video017.flv _Gui_song_The_Hien.swf BUON_02.swf Xuanson062000__hoa_tim_nguoi.swf Em_oi_ha_noi.swf Ongdochungtuluu.swf Bechuctet.swf Tamsunangxuan.swf Madaothanhcong.swf CUUNON_CHUC_TET.swf Doi_dieu.swf Anhchoemmuaxuan03.swf Images_22.jpg Diendanhaiduongcom20012m.jpg Diendanhaiduongcom19072.jpg Images29.jpg Diendanhaiduongcom19072_13.jpg IMG_00412.jpg Dao_truong_sa.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Luyện thi ĐH môn Văn- Website Hằng Nga.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TOÁN 12 - ST TỔNG HỢP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tailieu.vn
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 08h:17' 19-02-2012
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 154
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề
    SỐ PHỨC(ĐẠI SỐ TỔ HỢP
    I. SỐ PHỨC
    LÝ THUYẾT
    I. Dạng đại số (vẫn còn nhớ)
    II. Dạng lượng giác của số phức
     (r > 0) là dạng lương giác của z = a + bi (a, b ( R, z ( 0)
    *  là môđun của z.
    * ( là một acgumen của z thỏa 
    Nhân chia số phức dưới dạng lượng giác. Nếu , thì:
    *  * 
    Công thức Moivre:  thì 
    Căn bậc hai của số phức dưới dạng lượng giác
    Căn bậc hai của số phức  (r > 0) là  và 
    BÀI TẬP
    (ĐH_Khối A 2009)
    Gọi z1, z2 là hai nghiệm của phương trình z2+2z+10=0. Tính giá trị biểu thức .
    ĐS: A=20
    Cho z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình . Tính giá trị của biểu thức .
    ĐS: A=11/4
    (CĐ_Khối A 2009)
    a. Số phức z thỏa mãn (1+i)2(2(i)z=8+i+(1+2i)z. Tìm phần thực, phần ảo của z.
    b. Giải phương trình sau trên tập số phức: .
    ĐS: a. a=2, b=(3
    b. z=1+2i, z=3+i
    Tìm số phức z thoả mãn: . Biết phần ảo nhỏ hơn phần thực 3 đơn vị.
    ĐS: .
    (ĐH_Khối B 2009)
    Tìm số phức z thỏa mãn  và .
    ĐS: z=3+4i hoặc z=5
    Tìm số phức z thỏa mãn: .
    HD: Gọi z=x+yi; (1)(x=y, (2)(y=1.
    ĐS: z=1+i.
    Giải phương trình: .
    ĐS: z({0;1;(1}
    Giải phương trình: .
    HD: Gọi z=x+yi thay vào phương trình ( x, y ( z.
    ĐS: z({0;i;(i}
    Giải phương trình: .
    HD: Gọi z=x+yi thay vào phương trình ( x, y ( z.
    ĐS: z=0, z=(1, 
    Giải phương trình: .
    HD: Chia hai vế phương trình cho z2.
    ĐS: z=1±i, .
    Giải phương trình: z5 + z4 + z3 + z2 + z + 1 =0.
    HD: Đặt thừa số chung
    ĐS:.
    Cho phương trình: (z + i)(z2(2mz+m2(2m)=0. Hãy xác định điều kiện của tham số m sao cho phương trình:
    a. Chỉ có đúng 1 nghiệm phức. b. Chỉ có đúng 1 nghiệm thực. c. Có ba nghiệm phức.
    Tìm đa thức bậc hai hệ số thực nhận ( làm nghiệm biết:
    a. ( = 2(5i b. ( = (2(i c. ( = 
    Giải phương trình sau biết chúng có một nghiệm thuần ảo:
    a. z3(iz2(2iz(2 = 0. b. z3+(i(3)z2+(4(4i)z(7+4i = 0.
    (ĐH_Khối D 2009)
    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thõa mãn điều kiện .
    ĐS: (x(3)2+(y+4)2=4
    Xác định tập hợp các điểm trên mặt phẳng biểu diễn số phức: .
    ĐS: .
    Trong các số phức thỏa mãn . Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất.
    HD: *Gọi z=x+yi. ( … (.
    * Vẽ hình (|z|min (z.
    ĐS: .
    Tìm phần thực, phần ảo của các số phức sau:
    a. . b. .
    HD: Sử dụng công thức Moivre.
    ĐS: a. Phần thực , phần ảo bằng 0, b. Phần thực 0, phần ảo bằng 128.
    Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau: 1+(1+i)+(1+i)2+(1+i)3+ … + (1+i)20.
    HD: Áp dụng công thức tính tổng của CSN.
    ĐS: phần thực (210, phần ảo: 210+1.
    II. ĐẠI SỐ TỔ HỢP
    LÝ THUYẾT
    Giai thừa: n!= n.(n(1)!=n.(n(1).(n(2). … .3.2.1, n≥0.
    Số chỉnh hợp chập k của n phần tử:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓