Bây giờ là...

Hằng Nga mến chào

5 khách và 0 thành viên

Tài nguyên Website

Tiện ích My Blog

-*GOOGLE THÔNG MINH*-

-*-*-TỪ ĐIỀN QUỐC TẾ-*-*-


Tra theo từ điển:

Liên hệ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Hằng Nga)

ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

Ảnh ngẫu nhiên

Happy_new_year.swf 0.Video017.flv _Gui_song_The_Hien.swf BUON_02.swf Xuanson062000__hoa_tim_nguoi.swf Em_oi_ha_noi.swf Ongdochungtuluu.swf Bechuctet.swf Tamsunangxuan.swf Madaothanhcong.swf CUUNON_CHUC_TET.swf Doi_dieu.swf Anhchoemmuaxuan03.swf Images_22.jpg Diendanhaiduongcom20012m.jpg Diendanhaiduongcom19072.jpg Images29.jpg Diendanhaiduongcom19072_13.jpg IMG_00412.jpg Dao_truong_sa.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Luyện thi ĐH môn Văn- Website Hằng Nga.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HÓA 10 - ĐỀ HSG - VĨNH PHÚC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 07h:37' 12-12-2012
    Dung lượng: 104.0 KB
    Số lượt tải: 765
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
    ---------------------------

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10
    ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC
    Dành cho học sinh không chuyên
    Thời gian làm bài 180 phút không kể thời gian giao đề
    
    
    Câu 1: (1,5 điểm)
    Hoàn thành các phản ứng hoa học sau:
    a. SO2 + KMnO4 + H2O →
    b. Fe3O4 + H2SO4 đặc, nóng→
    c. Fe3O4 + H2SO4 loãng →
    d. FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
    e. FeS2 + H2SO4 đặc, nóng →
    f. CO2 + H2O + CaOCl2 →
    Câu 2: (1 điểm)
    Đốt cháy hoàn toàn muối sunfua của một kim loại có công thức MS trong khí O2 dư thu được oxit kim loại. Hoà tan oxit này vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng 29,4% thu được dung dịch muối sunfat nồng độ 34,483%. Tìm công thức của MS?
    Câu 3: (2 điểm)
    Cho m gam hỗn hợp NaBr, NaI phản ứng axit H2SO4 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí A (gồm 2 khí). Ở điều kiện thích hợp, các chất trong hỗn hợp A phản ứng đủ với nhau tạo ra chất rắn màu vàng và một chất lỏng không làm đổi màu quỳ tím. Cho Na lấy dư vào chất lỏng được dung dịch B. dung dịch B hấp thụ vừa đủ với 2,24 lít CO2 tạo 9,5 gam muối. Tìm m?
    Câu 4: (2 điểm)
    1. Dùng phương pháp sunfat điều chế được những chất nào trong số các chất sau đây; HF, HCl, HBr, HI? Giải thích? Viết các phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện của phản ứng (nếu có)?
    2. Ion nào trong số các ion sau đây có bán kính nhỏ nhất? Giải thích?
    Li+, Na+, K+, Be2+, Mg2+
    Câu 5: (2 điểm)
    1. Tính bán kính nguyên tử gần đúng của Ca ở 200C, biết tại nhiệt độ đó khối lượng riêng của Ca bằng 1,55 g/cm3. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Ca dạng hình cầu, có độ đặc khít là 74% (cho Ca = 40,08).
    2. Có 3 bình mất nhãn, mỗi bình chứa 1 dung dịch hỗn hợp sau: Na2CO3 và K2SO4; NaHCO3 và K2CO3; NaHCO3 và K2SO4. Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết 3 bình này mà chỉ được dùng thêm dung dịch HCl và dung dịch Ba(NO3)2 làm thuốc thử.
    Câu 6: (1,5 điểm)
    Cho 20,4 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít H2 ở đktc. Mặt khác cho 0,2 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 6,16 lít Cl2 ở đktc. Xác định khối lượng mỗi kim loại trong 20,4 gam hỗn hợp X?


    Họ và tên: ………………………………………………………..; SBD: ………………………
    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HSG 10 KHÔNG CHUYÊN
    CÂU
    NỘI DUNG
    ĐIỂM
    
    1
    a. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
    b. 2Fe3O4 + 10H2SO4 đặc, nóng→ 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 5H2O
    c. Fe3O4 + 4H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O
    d. ( 5x-2y)FeO + ( 16x-6y)HNO3 → ( 5x-2y)Fe(NO3)3 + NxOy + ( 8x-3y)H2O
    e. 2FeS2 + 14H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + 15SO2 +14 H2O
    f. CO2 + H2O + 2CaOCl2 → CaCO3 + CaCl2 + 2HClO

    Mỗi pt 0,25 đ
    6*0,25 =1,5đ
    
    2
    - Chọn 100 gam dd H2SO4 29,4% ) => khối lượng H2SO4 = 29,4 gam hay 0,3 mol
    - Gọi công thức của oxit kim loại sản phẩm là M2On
    - Phản ứng:
    M2On + nH2SO4 ( M2 (SO4)n + nH2O
    0,3 mol
    => Số mol M2On = số mol M2 (SO4)n = 0,3/n (mol)
    => 
    => M = 18,67n
    => M= 56 hay MS là FeS

    
    0,25

    0,25







    0,25
    0,25
    
    3
    - Các chất trong hỗn hợp A phản ứng vừa đủ với nhau tạo ra chất rắn màu vàng và một chất lỏng không làm đổi màu quỳ tím => hh A chứa 2 khí là SO2 ; 2H2S
    => Phương trình phản ứng: SO2 + 2H2S ( 3S + 2H2O
    => chất rắn không làm đổi màu quì tím là H2O
    - Phản ứng: 2Na + 2H2O ( 2NaOH + H2 
     
    Gửi ý kiến